Mã vùng điện thoại mới nhất của 64 tỉnh thành Việt Nam

Tháng Mười 8, 2020, 5:30 sáng

Đầu số gphone Hà Nội và Hồ Chí Minh như thế nào?  Đầu số điện thoại bàn cố định ở các tỉnh đã được thay đổi ra sao ? Bài chia sẻ sau đây của chúng tôi sẽ giúp quý khách hàng chưa nắm rõ có thể biết được những đầu số nào đang được dùng ở Hà Nội, những đầu số nào đang được sử dụng ở Hồ Chí Minh đồng thời biết được mã vùng điện thoại mới nhất của 64 tỉnh thành trong cả nước .

  Mọi sự tư vấn thêm về gphone quý khách hàng vui lòng liên hệ với số 0916358358 hoặc 0964383535

  1. Đầu số Gphone Hà Nội và đầu số Gphone Hồ Chí Minh

– Hiện tại sim gphone hà nội có khoảng 3 đầu số còn lại đang sử dụng trên thị trường hiện nay

+ Đầu số gphone 02439 xxx xxxx phổ biến và được ưu chuộng nhất hiện nay.

+ Đầu số gphone 02485 xxx xxxx được dùng phổ biến ở mức vừa phải.

+ Đầu số gphone 02433 hoặc 02435 xxx xxxx là đầu số gphone hà tây cũ, từ khi sát nhập vào Hà Nội được gộp lại kho số sử dụng chung.

– Đầu số gphone tại hồ chí minh chỉ có duy nhất 1 dạng 0283 xxx xxxx nó có thể tùy biến như 02838 , 02835, 02836, 02839…còn lại được phân bố cho các số có dây.

2 . Sự thay đổi đầu số máy bàn cố định tại các tỉnh

Số TT

Tỉnh Thành

Mã Vùng Cũ

Mã Vùng Mới

1

An Giang

76

296

2

Bà Rịa – Vũng Tàu

64

254

3

Bắc Cạn

281

209

4

Bắc Giang

240

204

5

Bạc Liêu

781

291

6

Bắc Ninh

241

222

7

Bến Tre

75

275

8

Bình Định

56

256

9

Bình Dương

650

274

10

Bình Phước

651

271

11

Bình Thuận

62

252

12

Cà Mau

780

290

13

Cần Thơ

710

292

14

Cao Bằng

26

206

15

Đà Nẵng

511

236

16

Đắk Lắk

500

262

17

Đắk Nông

501

261

18

Điện Biên

230

215

19

Đồng Nai

61

251

20

Đồng Tháp

67

277

21

Gia Lai

59

269

22

Hà Nam

351

226

23

Hà Nội

4

24

24

Hà Tĩnh

39

239

25

Hải Dương

320

220

26

Hải Phòng

31

225

27

Hậu Giang

711

293

28

Hồ Chí Minh

8

28

29

Hưng Yên

321

221

30

Khánh Hoà

58

258

31

Kiên Giang

77

297

32

Kon Tum

60

260

33

Lai Châu

231

213

34

Lâm Đồng

63

263

35

Lạng Sơn

25

205

36

Lào Cai

20

214

37

Long An

72

272

38

Nam Định

350

228

39

Nghệ An

38

238

40

Ninh Thuận

68

259

41

Ninh Bình

30

229

42

Phú Yên

57

257

43

Quảng Bình

52

232

44

Quảng Nam

510

235

45

Quảng Ngãi

55

255

46

Quảng Ninh

33

203

47

Quảng Trị

53

233

48

Sóc Trăng

79

299

49

Sơn La

22

212

50

Tây Ninh

66

276

51

Thái Bình

36

227

52

Thái Nguyên

280

208

53

Thanh Hóa

37

237

54

Thừa Thiên – Huế

54

234

55

Tiền Giang

73

273

56

Trà Vinh

74

294

57

Tuyên Quang

27

207

58

Vĩnh Long

70

270

59

Yên Bái

29

216

 

Tác giả: MR Hung